| Trường: MN 4A |
|
|
|
|
| Lớp: Mầm 1 |
|
|
|
|
| BÁO CÁO CÂN NẶNG, CHIỀU CAO HỌC SINH |
| Tháng: 12-2016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Giới tính |
Tháng tuổi |
Kết quả cân đo |
Kênh tăng trưởng |
Cân nặng
(kg) |
Chiều cao
(cm) |
Cân nặng |
Chiều cao |
| 1 |
Nguyễn Ngọc Hà An |
25/12/2013 |
Nữ |
36 |
14.8 |
101.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 2 |
Nguyễn Bảo Anh |
23/09/2013 |
Nam |
39 |
16 |
101.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 3 |
Phan Thành Quốc Bảo |
28/03/2013 |
Nam |
45 |
15.3 |
99 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 4 |
Trần Việt Anh Duy |
14/09/2013 |
Nam |
39 |
14.6 |
95.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 5 |
Nguyễn Ngọc Thanh Hằng |
24/02/2013 |
Nữ |
46 |
14.4 |
96.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 6 |
Trần Phương Minh Hiếu |
04/06/2013 |
Nam |
42 |
15.3 |
99 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 7 |
Lê Minh Bảo Hưng |
18/04/2013 |
Nam |
44 |
14.3 |
103.3 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 8 |
Đinh Ngọc Hương |
27/03/2013 |
Nữ |
45 |
12.7 |
90.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh thấp còi |
| 9 |
Trần Trung Kiên |
27/02/2013 |
Nam |
46 |
14.3 |
101.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 10 |
Nguyễn Tuấn Kiệt |
12/08/2013 |
Nam |
40 |
15 |
98.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 11 |
Nguyễn Huỳnh Kim Khánh |
11/10/2013 |
Nữ |
38 |
15.1 |
98 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 12 |
Trần Hữu Thiện Khiêm |
23/10/2013 |
Nam |
38 |
14.5 |
94 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 13 |
Nguyễn Đào Minh Khôi |
12/11/2013 |
Nam |
37 |
20.5 |
98.5 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 14 |
Đào An Khôi |
18/04/2013 |
Nam |
44 |
14.2 |
99.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 15 |
Quách Ái Linh |
23/10/2013 |
Nữ |
38 |
22.6 |
101.5 |
Kênh béo phì |
Kênh bình thường chiều cao |
| 16 |
Tạ Huỳnh Mai |
04/09/2013 |
Nữ |
39 |
15.7 |
94.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 17 |
Trần Đại Nghĩa |
29/05/2013 |
Nam |
43 |
16 |
98 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 18 |
Lâm Hoàng Hải Ngọc |
12/01/2013 |
Nữ |
47 |
13.9 |
98.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 19 |
Dương Việt Phương |
08/03/2013 |
Nữ |
45 |
13.4 |
93 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 20 |
Lê Nguyễn Tố Quyên |
22/05/2013 |
Nữ |
43 |
16 |
103.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 21 |
Phạm Ngọc Tú |
31/07/2013 |
Nữ |
41 |
20.8 |
102.5 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 22 |
Nguyễn Lê Ngọc Tuệ |
20/11/2013 |
Nữ |
37 |
14.9 |
95.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 23 |
Bùi Ngọc Bảo Thanh |
16/08/2013 |
Nữ |
40 |
15.3 |
101.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 24 |
Nguyễn Huỳnh Minh Thư |
07/08/2013 |
Nữ |
40 |
13.7 |
96 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 25 |
Nguyễn Đặng Thanh Trường |
19/01/2013 |
Nam |
47 |
24.5 |
102 |
Kênh béo phì |
Kênh bình thường chiều cao |
| 26 |
Chu Gia Hân |
08/04/2007 |
Nữ |
116 |
|
|
|
|