| Trường: MN 4A |
|
|
|
|
| Lớp: Lá 2 |
|
|
|
|
| CÂN NẶNG, CHIỀU CAO HỌC SINH |
| Tháng: 09-2016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Giới tính |
Tháng tuổi |
Kết quả cân đo |
Kênh tăng trưởng |
Cân nặng
(kg) |
Chiều cao
(cm) |
Cân nặng |
Chiều cao |
| 1 |
Đàm Nguyễn Minh Ánh |
12/10/2011 |
Nữ |
59 |
|
111.5 |
|
Kênh bình thường chiều cao |
| 2 |
Nguyễn Hồng Ân |
11/12/2011 |
Nam |
57 |
21.6 |
110 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 3 |
Phạm Gia Ân |
29/07/2011 |
Nam |
62 |
23.8 |
112.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 4 |
Châu Gia Bảo |
08/08/2011 |
Nam |
61 |
28.2 |
107.5 |
Béo phì |
|
| 5 |
Nguyễn Đăng Thiên Bảo |
04/06/2011 |
Nam |
63 |
23.8 |
107 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 6 |
Trịnh Lê Bảo Châu |
12/03/2011 |
Nữ |
66 |
25 |
116 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 7 |
Đoàn Hạnh Dung |
27/01/2011 |
Nữ |
68 |
25.6 |
116 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 8 |
Nguyễn Minh Đăng |
19/06/2011 |
Nam |
63 |
19 |
106 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 9 |
Lưu Trung Hậu |
01/01/2011 |
Nam |
68 |
29 |
118.5 |
Thừa cân |
|
| 10 |
Nguyễn Phạm Thái Hòa |
09/05/2011 |
Nam |
64 |
20.2 |
113 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 11 |
Văn Thị Bích Hợp |
03/06/2011 |
Nữ |
63 |
19 |
106 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 12 |
Lâm Gia Huy |
02/09/2011 |
Nam |
60 |
24.3 |
106 |
Thừa cân |
|
| 13 |
Nguyễn Gia Huy |
13/09/2011 |
Nam |
60 |
18 |
107 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 14 |
Võ Thị Hoàng Kim |
02/07/2011 |
Nữ |
62 |
27.3 |
115.5 |
Thừa cân |
|
| 15 |
Lê Xuân Ngọc Khánh |
09/11/2011 |
Nữ |
58 |
28 |
112 |
Thừa cân |
|
| 16 |
Vương Trúc Linh |
22/04/2011 |
Nữ |
65 |
24 |
112.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 17 |
Nguyễn Thành Long |
06/04/2011 |
Nam |
65 |
24.7 |
112 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 18 |
Phạm Công Minh |
19/07/2011 |
Nam |
62 |
22.8 |
113.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 19 |
Trần Ngọc Kim Ngân |
12/08/2011 |
Nữ |
61 |
13.7 |
104 |
Kênh suy dinh dưỡng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 20 |
Đào Huy Phương Nghi |
23/07/2011 |
Nữ |
62 |
16 |
101.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 21 |
Nguyễn Thanh Ngọc |
19/01/2011 |
Nữ |
68 |
37 |
125 |
Béo phì |
|
| 22 |
Trần Gia Phúc |
31/10/2011 |
Nam |
59 |
18.8 |
|
Kênh bình thường cân nặng |
|
| 23 |
Võ Minh Quân |
20/01/2011 |
Nam |
68 |
26.5 |
113 |
Thừa cân |
|
| 24 |
Lê Ngọc Tài |
22/08/2011 |
Nam |
61 |
20.3 |
109 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 25 |
Ngô Hoàng Thủy Tiên |
14/12/2011 |
Nữ |
57 |
16 |
105 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 26 |
Trần Thủy Tiên |
11/02/2011 |
Nữ |
67 |
|
|
|
|
| 27 |
Nguyễn Trần Thanh Tú |
15/03/2011 |
Nam |
66 |
23.3 |
116.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 28 |
Trần Cát Tường |
18/04/2011 |
Nữ |
65 |
25.8 |
115 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 29 |
Phan Đào Mai Thanh |
26/08/2011 |
Nữ |
61 |
22.3 |
107 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 30 |
Trần Thiên Thảo |
15/03/2011 |
Nữ |
66 |
21.3 |
107 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 31 |
Lưu Minh Thy |
12/06/2011 |
Nữ |
63 |
18.2 |
103 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 32 |
Dương Minh Trí |
29/03/2011 |
Nam |
66 |
19.5 |
115.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 33 |
Trương Thụy Thanh Trúc |
14/09/2011 |
Nữ |
60 |
15.5 |
107 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 34 |
Đỗ Ngọc Thiên Vân |
18/02/2011 |
Nữ |
67 |
22.6 |
113 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 35 |
Phạm Tuyết Vy |
17/12/2011 |
Nữ |
57 |
15.8 |
105 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 36 |
Nguyễn Bảo Thy |
22/11/2011 |
Nữ |
58 |
17.2 |
112 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |