| Trường: MN 4A |
|
|
|
|
| Lớp: Lá 2 |
|
|
|
|
| BÁO CÁO CÂN NẶNG, CHIỀU CAO HỌC SINH |
| Tháng: 12-2016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Giới tính |
Tháng tuổi |
Kết quả cân đo |
Kênh tăng trưởng |
Cân nặng
(kg) |
Chiều cao
(cm) |
Cân nặng |
Chiều cao |
| 1 |
Đàm Nguyễn Minh Ánh |
12/10/2011 |
Nữ |
62 |
27.3 |
114 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 2 |
Nguyễn Hồng Ân |
11/12/2011 |
Nam |
60 |
22.2 |
111.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 3 |
Phạm Gia Ân |
29/07/2011 |
Nam |
65 |
24.8 |
114 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 4 |
Châu Gia Bảo |
08/08/2011 |
Nam |
64 |
29 |
109 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 5 |
Nguyễn Đăng Thiên Bảo |
04/06/2011 |
Nam |
66 |
23.8 |
108.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 6 |
Trịnh Lê Bảo Châu |
12/03/2011 |
Nữ |
69 |
26.5 |
118 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 7 |
Đoàn Hạnh Dung |
27/01/2011 |
Nữ |
71 |
26.6 |
118 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 8 |
Lưu Trung Hậu |
01/01/2011 |
Nam |
71 |
29.5 |
119.5 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 9 |
Nguyễn Phạm Thái Hòa |
09/05/2011 |
Nam |
67 |
22.8 |
115 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 10 |
Văn Thị Bích Hợp |
03/06/2011 |
Nữ |
66 |
21 |
1101 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh cao hơn so với tuổi chiều cao |
| 11 |
Lâm Gia Huy |
02/09/2011 |
Nam |
63 |
25.2 |
107 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 12 |
Nguyễn Gia Huy |
13/09/2011 |
Nam |
63 |
19 |
109 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 13 |
Võ Thị Hoàng Kim |
02/07/2011 |
Nữ |
65 |
28.5 |
116 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 14 |
Lê Xuân Ngọc Khánh |
09/11/2011 |
Nữ |
61 |
29 |
112.5 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 15 |
Vương Trúc Linh |
22/04/2011 |
Nữ |
68 |
25.7 |
115 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 16 |
Nguyễn Thành Long |
06/04/2011 |
Nam |
68 |
25.6 |
113.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 17 |
Phạm Công Minh |
19/07/2011 |
Nam |
65 |
25.4 |
114.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 18 |
Trần Ngọc Kim Ngân |
12/08/2011 |
Nữ |
64 |
14.5 |
105.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 19 |
Đào Huy Phương Nghi |
23/07/2011 |
Nữ |
65 |
17.8 |
102.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 20 |
Nguyễn Thanh Ngọc |
19/01/2011 |
Nữ |
71 |
40 |
126.5 |
Kênh béo phì |
Kênh cao hơn so với tuổi chiều cao |
| 21 |
Võ Minh Quân |
20/01/2011 |
Nam |
71 |
26.8 |
114 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 22 |
Lê Ngọc Tài |
22/08/2011 |
Nam |
64 |
20.5 |
110 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 23 |
Ngô Hoàng Thủy Tiên |
14/12/2011 |
Nữ |
60 |
16.5 |
106.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 24 |
Nguyễn Trần Thanh Tú |
18/04/2011 |
Nam |
69 |
0 |
0 |
|
|
| 25 |
Trần Cát Tường |
26/08/2011 |
Nữ |
68 |
26 |
117.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 26 |
Phan Đào Mai Thanh |
15/03/2011 |
Nữ |
64 |
25 |
110 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 27 |
Trần Thiên Thảo |
12/06/2011 |
Nữ |
69 |
22.8 |
110 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 28 |
Lưu Minh Thy |
29/03/2011 |
Nữ |
66 |
19.7 |
104 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 29 |
Dương Minh Trí |
14/09/2011 |
Nam |
69 |
0 |
0 |
|
|
| 30 |
Trương Thụy Thanh Trúc |
18/02/2011 |
Nữ |
63 |
15.7 |
108 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 31 |
Đỗ Ngọc Thiên Vân |
17/12/2011 |
Nữ |
70 |
24.2 |
115 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 32 |
Phạm Tuyết Vy |
22/11/2011 |
Nữ |
60 |
16.3 |
106.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 33 |
Nguyễn Bảo Thy |
|
Nữ |
61 |
18.6 |
114 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |