| Trường: MN 4A |
|
|
|
|
| Lớp: Lá 1 |
|
|
|
|
| CÂN NẶNG, CHIỀU CAO HỌC SINH |
| Tháng: 12-2016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Giới tính |
Tháng tuổi |
Kết quả cân đo |
Kênh tăng trưởng |
Cân nặng
(kg) |
Chiều cao
(cm) |
Cân nặng |
Chiều cao |
| 1 |
Trần Tuấn Anh |
15/11/2011 |
Nam |
61 |
37.3 |
123 |
Kênh béo phì |
Kênh cao hơn so với tuổi chiều cao |
| 2 |
Trần Hải Anh |
15/11/2011 |
Nam |
61 |
29.7 |
116 |
Kênh béo phì |
Kênh bình thường chiều cao |
| 3 |
Phạm Gia Bảo |
29/07/2011 |
Nam |
65 |
25 |
114 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 4 |
Phạm Thái Bảo |
11/11/2011 |
Nam |
61 |
16 |
108 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 5 |
Thân Trọng BảoChâu |
02/12/2011 |
Nữ |
60 |
16.7 |
108.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 6 |
Phạm Đình Chương |
23/08/2011 |
Nam |
64 |
18 |
110 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 7 |
Phan Nguyễn Linh Đan |
12/07/2011 |
Nữ |
65 |
22 |
115.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 8 |
Nguyễn Hoàng Gia Hân |
09/07/2011 |
Nữ |
65 |
27.2 |
115 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 9 |
Võ Xuân Hồng |
12/01/2011 |
Nữ |
71 |
25.3 |
117 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 10 |
Huỳnh Trần Gia Huy |
05/05/2011 |
Nam |
67 |
23 |
112.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 11 |
Lê Trí Huy |
16/07/2011 |
Nam |
65 |
24.5 |
111 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 12 |
Lâm Ngữ Khánh Huy |
23/06/2011 |
Nam |
66 |
25.5 |
110 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 13 |
Nguyễn Hữu Phương Khanh |
16/11/2011 |
Nữ |
61 |
25.7 |
114 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 14 |
Võ Đăng Khoa |
10/06/2011 |
Nam |
66 |
0 |
0 |
|
|
| 15 |
Lê Anh Khoa |
10/02/2011 |
Nam |
70 |
25 |
113 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 16 |
Đặng Trần Gia Lạc |
08/11/2011 |
Nam |
61 |
15.7 |
104.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 17 |
Bành Ngọc Nga |
05/09/2011 |
Nữ |
63 |
21.9 |
111 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 18 |
Nguyễn Lê Kiều Ngân |
03/02/2011 |
Nữ |
70 |
17.1 |
111.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 19 |
Nguyễn Ngọc Phương Nghi |
25/06/2011 |
Nữ |
66 |
23 |
112 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 20 |
Nguyễn Trần Khánh Ngọc |
03/08/2011 |
Nữ |
64 |
26.4 |
113 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 21 |
Nguyễn Trần Tuyết Nhi |
04/09/2011 |
Nữ |
63 |
17.4 |
109.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 22 |
Nguyễn Huỳnh Tú Như |
14/12/2011 |
Nữ |
60 |
18.2 |
110 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 23 |
Đào Duy Phong |
04/04/2011 |
Nam |
68 |
25.7 |
111.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 24 |
Vương Tăng Văn Phú |
20/03/2011 |
Nam |
69 |
20.2 |
118.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 25 |
Nguyễn Lê Anh Phương |
21/01/2011 |
Nam |
71 |
31 |
123 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 26 |
Chung Bảo Quyên |
02/03/2011 |
Nữ |
69 |
33.8 |
120.5 |
Kênh béo phì |
Kênh bình thường chiều cao |
| 27 |
Lê Sơn Tuyền |
29/06/2011 |
Nữ |
66 |
32.5 |
125.5 |
Kênh béo phì |
Kênh cao hơn so với tuổi chiều cao |
| 28 |
Lê Phước Thịnh |
14/03/2011 |
Nam |
69 |
19.3 |
111.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 29 |
Võ Đoan Thương |
02/01/2011 |
Nam |
71 |
20.8 |
114.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 30 |
Nguyễn Ngọc Trang |
28/09/2011 |
Nữ |
63 |
25.5 |
116.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 31 |
Nguyễn Thị NgọcTrâm |
15/11/2011 |
Nữ |
61 |
24.9 |
112 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 32 |
Thân Trọng Bảo Trân |
02/12/2011 |
Nữ |
60 |
17.4 |
109 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 33 |
Lê Quang Trí |
09/06/2011 |
Nam |
66 |
22.3 |
112.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 34 |
Lê Trần Vinh |
14/11/2011 |
Nam |
61 |
25.7 |
111 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 35 |
Dương Ngọc Như Ý |
19/08/2011 |
Nữ |
64 |
21.5 |
113.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |