| Trường: MN 4A |
|
|
|
|
| Lớp: Chồi 3 |
|
|
|
|
| CÂN NẶNG, CHIỀU CAO HỌC SINH |
| Tháng: 12-2016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Giới tính |
Tháng tuổi |
Kết quả cân đo |
Kênh tăng trưởng |
Cân nặng
(kg) |
Chiều cao
(cm) |
Cân nặng |
Chiều cao |
| 1 |
Vũ Trần Trâm Anh |
13/01/2012 |
Nữ |
59 |
19.8 |
111 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 2 |
Nguyễn Hoàng Mai Anh |
16/08/2012 |
Nữ |
52 |
27.7 |
111 |
Kênh béo phì |
Kênh bình thường chiều cao |
| 3 |
Phan Ngọc Ánh |
30/04/2012 |
Nữ |
56 |
25.6 |
112 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 4 |
Hoàng Gia Bảo |
05/03/2012 |
Nam |
57 |
|
|
|
|
| 5 |
Trương Thiên Bình |
29/10/2012 |
Nữ |
50 |
16 |
102.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 6 |
Nguyễn Thanh Bình |
15/03/2012 |
Nam |
57 |
16.3 |
107 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 7 |
La Minh Châu |
06/02/2012 |
Nữ |
58 |
18.9 |
108 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 8 |
Ngô Thanh Danh |
14/08/2012 |
Nam |
52 |
23.8 |
106 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 9 |
Nguyễn Đức Duy |
24/05/2012 |
Nam |
55 |
24.8 |
115 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 10 |
Hoàng Nhật Duy |
25/09/2012 |
Nam |
51 |
15.2 |
98.7 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 11 |
Bùi Minh Đạt |
03/07/2012 |
Nam |
53 |
16.4 |
105.4 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 12 |
Nguyễn Tấn Đạt |
08/03/2012 |
Nam |
57 |
15.2 |
103 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 13 |
Âu Minh Đức |
27/02/2012 |
Nam |
58 |
22.3 |
110 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 14 |
Trịnh Lê Bảo Hân |
24/10/2012 |
Nữ |
50 |
17.2 |
106 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 15 |
Trần Gia Hân |
14/08/2012 |
Nữ |
52 |
21.7 |
106.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 16 |
Nguyễn Thế Hiển |
08/04/2012 |
Nam |
56 |
14.1 |
100 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 17 |
Vũ Long Hoàn |
14/12/2012 |
Nam |
48 |
21 |
109 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 18 |
Nguyễn Huy Hoàng |
22/06/2012 |
Nam |
54 |
26.5 |
112 |
Kênh béo phì |
Kênh bình thường chiều cao |
| 19 |
Lương Nguyễn Huy Hoàng |
08/12/2012 |
Nam |
48 |
19.6 |
107 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 20 |
Lê Quang Hùng |
17/03/2012 |
Nam |
57 |
25.2 |
115 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 21 |
Giang Gia Hưng |
03/03/2012 |
Nam |
57 |
17.3 |
106 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 22 |
Nguyễn Trần Đăng Khoa |
28/04/2012 |
Nam |
56 |
18.4 |
110 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 23 |
Trần Phạm Mai Lâm |
21/01/2012 |
Nữ |
59 |
|
|
|
|
| 24 |
Nguyễn Đăng Minh |
17/08/2012 |
Nam |
52 |
18.9 |
105 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 25 |
Tiêu Trấn Nam |
28/06/2012 |
Nam |
54 |
27.2 |
112.5 |
Kênh béo phì |
Kênh bình thường chiều cao |
| 26 |
Nguyễn Thành Nguyên |
11/12/2012 |
Nam |
48 |
23.9 |
103 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 27 |
Đoàn Ngọc Thiên Nhi |
07/09/2012 |
Nữ |
51 |
15.8 |
106.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 28 |
Phùng Ngọc Yến Nhi |
22/03/2012 |
Nữ |
57 |
21.9 |
109 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 29 |
Lê Thanh Như |
06/04/2012 |
Nữ |
56 |
20 |
105 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 30 |
Trần Nhân Phú |
26/12/2012 |
Nam |
48 |
19.3 |
102.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 31 |
Đặng Nguyễn Trọng Phúc |
07/06/2012 |
Nam |
54 |
14.7 |
102 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 32 |
Âu Gia Khả Phúc |
29/09/2012 |
Nữ |
51 |
20.4 |
110.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 33 |
Trần Phương Thảo |
22/07/2012 |
Nữ |
53 |
20.5 |
106.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 34 |
Hồ Nguyễn Song Thư |
08/10/2012 |
Nữ |
50 |
16.4 |
102 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 35 |
Nguyễn Ngọc Trân |
12/01/2012 |
Nữ |
59 |
21.4 |
107 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 36 |
Cao Hoài Bảo Trân |
30/03/2012 |
Nữ |
57 |
26.4 |
114 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 37 |
Trần Ngọc Thanh Trúc |
25/01/2012 |
Nữ |
59 |
25.9 |
109 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 38 |
Phạm Thế Trung |
10/10/2012 |
Nam |
50 |
18.3 |
103.5 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 39 |
Trần Kim Uyên |
27/07/2012 |
Nữ |
53 |
17.8 |
107 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 40 |
Lê Nhã Uyên |
11/08/2012 |
Nữ |
52 |
22.3 |
112 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 41 |
Lưu Thanh Vinh |
05/12/2012 |
Nam |
48 |
17.6 |
105 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 42 |
Phạm Quang Gia Vũ |
14/08/2012 |
Nam |
52 |
21.8 |
107 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 43 |
Trịnh Văn Trưởng |
27/02/2012 |
Nam |
58 |
26.7 |
115 |
Kênh cao hơn so với tuổi cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |
| 44 |
Trần Phạm Hoàng Triết |
16/03/2012 |
Nam |
57 |
19.8 |
114 |
Kênh bình thường cân nặng |
Kênh bình thường chiều cao |